Máy khoan và doa lỗ sâu CNC TS21300

TS21300 là máy gia công lỗ sâu hạng nặng, có khả năng thực hiện khoan, doa và sắp xếp các lỗ sâu trên các chi tiết nặng có đường kính lớn. Máy phù hợp cho việc gia công các xi lanh dầu lớn, ống nồi hơi áp suất cao, khuôn ống đúc, trục chính tuabin gió, trục truyền động tàu thủy và ống điện hạt nhân.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Hồ sơ thiết bị

TS21300 là máy gia công lỗ sâu hạng nặng, có khả năng thực hiện khoan, doa và ghép nối các lỗ sâu trên các chi tiết nặng có đường kính lớn. Máy phù hợp để gia công các xi lanh dầu lớn, ống nồi hơi cao áp, khuôn ống đúc, trục chính tuabin gió, trục truyền động tàu thủy và ống điện hạt nhân. Máy sử dụng bố trí bàn máy cao thấp, bàn phôi và bể dầu làm mát được lắp đặt thấp hơn so với bàn kéo phôi, đáp ứng yêu cầu kẹp phôi đường kính lớn và tuần hoàn hồi lưu chất làm mát, đồng thời, chiều cao tâm của bàn kéo phôi thấp hơn, đảm bảo sự ổn định khi cấp phôi. Máy được trang bị hộp chứa cần khoan, có thể lựa chọn tùy theo điều kiện gia công thực tế của phôi, và cần khoan có thể xoay hoặc cố định. Đây là thiết bị gia công lỗ sâu hạng nặng mạnh mẽ tích hợp các chức năng khoan, doa, ghép nối và các chức năng gia công lỗ sâu khác.

Các thông số chính của máy

Phạm vi hoạt động

1. Phạm vi đường kính khoan --------- --Φ160~Φ200mm
2. Phạm vi đường kính lỗ khoan --------- --Φ200~Φ3000mm
3. Phạm vi đường kính lồng ghép --------- --Φ200~Φ800mm
4. Phạm vi độ sâu khoan/khoan ---------0~25m
5. Phạm vi chiều dài phôi --------- ---2~25m
6. Phạm vi đường kính kẹp mâm cặp ---------Φ 500~Φ3500mm
7. Phạm vi kẹp con lăn phôi ---------Φ 500~Φ3500mm

Đầu cần đàn

1. Chiều cao tâm trục chính --------- ----2150mm
2. Lỗ côn ở phía trước trục chính của đầu máy ---------Φ 140mm 1:20
3. Phạm vi tốc độ trục chính máy tiện ----2,5~60 vòng/phút; hai tốc độ, điều chỉnh vô cấp
4. Tốc độ di chuyển nhanh của đầu máy --------- ----2m/phút

Hộp đựng cần khoan

1. Chiều cao tâm trục chính ---------------900mm
2. Đường kính lỗ trục chính hộp cần khoan -------------Φ120mm
3. Lỗ côn trục chính hộp que khoan ------------Φ140mm 1:20
4. Phạm vi tốc độ trục chính hộp cần khoan -----------3~200 vòng/phút; 3 cấp điều chỉnh vô cấp

Hệ thống cấp liệu

1. Phạm vi tốc độ cấp liệu ---------2~1000mm/phút; điều chỉnh vô cấp
2. Tốc độ di chuyển nhanh của tấm kéo -------2m/phút

Động cơ

1. Công suất động cơ trục chính --------- --110kW, servo trục chính
2. Công suất động cơ hộp cần khoan --------- 55kW/75kW (tùy chọn)
3. Công suất động cơ bơm thủy lực --------- - 1,5kW
4. Công suất động cơ di chuyển đầu máy --------- 11kW
5. Động cơ cấp liệu dạng tấm kéo --------- - 11kW, 70Nm, servo AC
6. Công suất động cơ bơm làm mát --------- -22kW (hai nhóm)
7. Tổng công suất động cơ máy (xấp xỉ) -------240kW

Người khác

1. Chiều rộng rãnh dẫn phôi --------- -2200mm
2. Chiều rộng rãnh dẫn hướng hộp cần khoan --------- 1250mm
3. Hành trình tịnh tiến của bộ cấp dầu --------- 250mm
4. Áp suất định mức của hệ thống làm mát--------1,5MPa
5. Hệ thống làm mát Tốc độ dòng chảy tối đa --------800L/phút, điều chỉnh tốc độ vô cấp
6. Áp suất làm việc định mức của hệ thống thủy lực ------ 6,3 MPa
7. Kích thước (xấp xỉ)-------- 37m×7.6m×4.8m
8. Tổng trọng lượng (xấp xỉ) ------160 tấn


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.