Máy khoan và doa lỗ sâu CNC loại TS2120G TSK2120G

Máy khoan và doa lỗ sâu loại TS2120G:

♦ Thiết bị CNC có hệ thống bán bảo vệ dùng để gia công các chi tiết hình trụ có lỗ sâu.

Máy khoan và doa lỗ sâu CNC TSK2120G:

♦ Máy công cụ này là thiết bị CNC được bảo vệ hoàn toàn, dùng để gia công các chi tiết hình trụ có lỗ sâu.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Sử dụng máy công cụ

● Ví dụ như gia công lỗ trục chính của máy công cụ, các loại xi lanh thủy lực cơ khí, lỗ xuyên trụ, lỗ mù và lỗ bậc thang.
● Máy công cụ này không chỉ có thể thực hiện các công đoạn khoan, doa mà còn cả gia công cán.
● Phương pháp loại bỏ phoi bên trong được sử dụng khi khoan.
● Khung máy có độ cứng vững cao và khả năng giữ độ chính xác tốt.
● Phạm vi tốc độ trục chính rộng. Hệ thống cấp phôi được dẫn động bằng động cơ servo AC và sử dụng cơ cấu truyền động bánh răng và thanh răng, đáp ứng được nhu cầu của nhiều kỹ thuật gia công lỗ sâu khác nhau.
● Việc siết chặt bộ phận bôi trơn và phôi gia công sử dụng thiết bị siết chặt servo được điều khiển bằng CNC, đảm bảo an toàn và độ tin cậy.
● Máy công cụ này là một loạt sản phẩm, và có thể cung cấp nhiều sản phẩm biến dạng khác nhau theo nhu cầu của khách hàng.

Bản vẽ sản phẩm

Máy khoan và doa lỗ sâu loại TS2120G-2
Máy khoan và doa lỗ sâu loại TS2120G-3
Máy khoan và doa lỗ sâu loại TS2120G-4

Bản vẽ sản phẩm

Máy khoan và doa lỗ sâu CNC TSK2120G - 3
Máy khoan và doa lỗ sâu CNC TSK2120G - 4
Máy khoan và doa lỗ sâu CNC TSK2120G - 5

Các thông số kỹ thuật chính

Phạm vi công việc
Phạm vi đường kính khoan Φ40~Φ80mm
Phạm vi đường kính khoan Φ40~Φ200mm
Độ sâu khoan tối đa 1-16m (một kích thước cho mỗi mét)
phạm vi đường kính kẹp phôi Φ50~Φ400mm
Phần trục chính 
Chiều cao tâm trục chính 400mm
Lỗ hình nón ở đầu trước của hộp đầu giường Φ75
Lỗ côn ở đầu trước của trục chính máy tiện Φ85 1:20
Phạm vi tốc độ trục chính của đầu máy 60~1000 vòng/phút; 12 cấp độ
Bộ phận cấp liệu
Phạm vi tốc độ cấp liệu 5-3200mm/phút; điều chỉnh vô cấp
Tốc độ di chuyển nhanh của pallet 2m/phút
Bộ phận động cơ 
Công suất động cơ chính 30kW
Cấp nguồn cho động cơ 4,4kW
Công suất động cơ bôi trơn 4,4kW
Công suất động cơ bơm làm mát 5,5kW x4
Các phần khác 
Chiều rộng ray 600mm
Áp suất định mức của hệ thống làm mát 2,5 MPa
Lưu lượng hệ thống làm mát 100, 200, 300, 400 lít/phút
Áp suất làm việc định mức của hệ thống thủy lực 6,3 MPa
Đầu bôi dầu có thể chịu được lực dọc trục tối đa. 68kN
Lực siết tối đa của dụng cụ bôi dầu lên phôi gia công 20 kN
Bộ phận hộp ống khoan (tùy chọn) 
Lỗ côn ở đầu trước của hộp cần khoan Φ70
Lỗ côn ở đầu trước của trục chính hộp cần khoan Φ85 1:20
Phạm vi tốc độ trục chính của hộp cần khoan 60~1200 vòng/phút; điều chỉnh vô cấp
Động cơ hộp ống khoan công suất Động cơ biến tần 22KW

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.